Các sản phẩm

Glyceryl Monostearate (GMS, CAS 123-94-4) chất lượng cao do Tree Chem cung cấp cho các ứng dụng thực phẩm, mỹ phẩm và công nghiệp. Chất nhũ hóa đáng tin cậy với chất lượng ổn định. Liên hệ info@cntreechem.com.
Glyceryl Monostearate GMS CAS 123-94-4 Thùng carton
Glyceryl Monostearate GMS CAS 123-94-4 đóng gói dạng túi
Glyceryl Monostearate (GMS, CAS 123-94-4) chất lượng cao do Tree Chem cung cấp cho các ứng dụng thực phẩm, mỹ phẩm và công nghiệp. Chất nhũ hóa đáng tin cậy với chất lượng ổn định. Liên hệ info@cntreechem.com.
Glyceryl Monostearate GMS CAS 123-94-4 Thùng carton
Glyceryl Monostearate GMS CAS 123-94-4 đóng gói dạng túi

Glyceryl Monostearate GMS CAS 123-94-4

Glyceryl Monostearate (CAS 123-94-4) là một chất rắn dạng sáp màu trắng được sử dụng làm chất nhũ hóa, chất ổn định và chất làm đặc trong thực phẩm, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Tree Chem sản xuất và cung cấp GMS có độ tinh khiết cao với chất lượng ổn định và khả năng tương thích tuyệt vời. Sản phẩm mang lại kết cấu mịn, hiệu quả nhũ hóa mạnh mẽ và hiệu suất đáng tin cậy trong kem, chất béo làm bánh và các công thức khác. Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ info@cntreechem.com.
CAS: 123-94-4
Từ đồng nghĩa: Glycerol monostearate; GMS; Glyceryl stearate
Mã số EINECS: 204-664-4
Công thức phân tử: C₂₁H₄₂O₄
Loại: Thực phẩm; Mỹ phẩm; Công nghiệp
Quy cách đóng gói: Bao 25 kg / Thùng phuy sợi 200 kg / Bao jumbo 1.000 kg

Chia sẻ:

Công ty Tree Chem sản xuất Glyceryl Monostearate (CAS 123-94-4) Sản phẩm này dành cho khách hàng công nghiệp và thương mại cần chất nhũ hóa và chất ổn định chất lượng cao cho các ứng dụng thực phẩm và mỹ phẩm. Sản phẩm cung cấp khả năng nhũ hóa, bôi trơn và cải thiện độ đặc tuyệt vời. Nó được sử dụng trong kem, sữa dưỡng thể, bánh nướng và như một chất tách khuôn hoặc chất chống tĩnh điện trong nhựa. Tree Chem cung cấp nhiều loại sản phẩm để đáp ứng các tiêu chuẩn thực phẩm, mỹ phẩm và kỹ thuật, đảm bảo hiệu suất ổn định và sử dụng an toàn. Để được báo giá hoặc dữ liệu kỹ thuật, vui lòng liên hệ info@cntreechem.com.

Đặc điểm kỹ thuật

Thông tin cơ bản

MụcĐặc điểm kỹ thuật
Số CAS.123-94-4
Từ đồng nghĩaGlycerol monostearat; GMS; Glyceryl stearat
Viết tắtGMS
Công thức phân tửC₂₁H₄₂O₄
Trọng lượng phân tử358,56 g/mol
Số EINECS.204-664-4

Thông số kỹ thuật

Tham sốĐặc điểm kỹ thuật
Chỉ số axit (tính theo KOH, mg/g)≤5.0
Glycerol tự do, %≤7.0
Cặn cháy, %≤0,5
Asen (As), mg/kg≤2.0
Chì (Pb), mg/kg≤2.0
Vẻ bề ngoàiChất rắn dạng sáp màu trắng sữa hoặc vàng nhạt, không lẫn tạp chất, không mùi và không vị.

Ứng dụng

  • Công nghiệp thực phẩm: Glyceryl monostearate là một trong những chất phụ gia chức năng quan trọng nhất, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm như bánh mì, bánh ngọt và bánh quy. Trong ngành công nghiệp sữa và đồ uống lạnh, nó đóng vai trò quan trọng trong việc nhũ hóa, ổn định và ngăn ngừa kết tinh. Trong ngành công nghiệp bánh kẹo và sô cô la, nó chủ yếu được sử dụng như một chất chống kết tinh và chất ổn định nhũ tương. Trong chế biến thịt, glyceryl monostearate chủ yếu được sử dụng trong các sản phẩm thịt băm như thịt hộp và giăm bông, với liều lượng từ 1-5% hàm lượng chất béo. Nó có thể làm tăng hàm lượng chất béo, giải quyết các vấn đề về chất lượng do kết tủa chất béo gây ra và giảm chi phí sản xuất. Nó cũng ức chế sự hút nước, co ngót và cứng lại trong sản phẩm hoàn thiện, kéo dài thời hạn sử dụng.
  • Mỹ phẩm và Sản phẩm Chăm sóc Cá nhân: Trong ngành công nghiệp chăm sóc da, glyceryl monostearate là một trong những thành phần được sử dụng rộng rãi nhất, chủ yếu thực hiện ba chức năng: nhũ hóa, dưỡng ẩm và làm mềm da. Là một chất nhũ hóa, glyceryl monostearate đóng vai trò quan trọng trong các sản phẩm như kem, sữa dưỡng thể và serum. Là một chất giữ ẩm, glyceryl monostearate hoạt động thông qua nhiều cơ chế. Cấu trúc phân tử của nó chứa nhiều nhóm hydroxyl, làm cho nó có tính ưa nước. Nó hấp thụ độ ẩm từ không khí và vận chuyển đến lớp sừng, do đó tăng cường độ ẩm cho da. Là một chất làm mềm da, glyceryl monostearate lấp đầy các vết lõm và nứt nhỏ trên bề mặt da, làm mịn và cải thiện kết cấu da. Trong các sản phẩm chống nắng, glyceryl monostearate không chỉ hoạt động như một chất nhũ hóa để đảm bảo sự trộn đều công thức mà còn tạo thành một lớp bảo vệ trên da, tăng cường hiệu quả của kem chống nắng.
  • Ngành công nghiệp nhựa: Trong ngành công nghiệp nhựa, glyceryl monostearate chủ yếu được sử dụng làm chất bôi trơn bên trong, chất chống tĩnh điện và chất chống mờ. Trong các sản phẩm xốp nhựa, glyceryl monostearate đóng vai trò đặc biệt như một chất hỗ trợ tạo bọt và chất chống co ngót.
  • Nó cũng được sử dụng trong các ứng dụng nhỏ hơn khác, chẳng hạn như trong ngành dược phẩm, dệt may và sơn phủ, nơi nó chứng tỏ hiệu quả độc đáo của mình.

Lưu trữ & Xử lý

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Đậy kín nắp để tránh hút ẩm và nhiễm bẩn.
  • Tránh tiếp xúc với nhiệt độ cao hoặc chất oxy hóa mạnh.
  • Sử dụng dụng cụ sạch sẽ, khô ráo để giữ gìn độ tinh khiết của sản phẩm.

Thông báo sử dụng

  • Không độc hại và có khả năng phân hủy sinh học; an toàn cho các ứng dụng thực phẩm và mỹ phẩm.
  • Đảm bảo phân tán đồng đều trong quá trình pha chế để đạt được hiệu quả nhũ hóa tốt nhất.
  • Kiểm tra khả năng tương thích với các chất hoạt động bề mặt và phụ gia khác trước khi sử dụng.
  • Tuân thủ các quy định an toàn quốc gia và quốc tế có liên quan.

Bao bì

  • Túi giấy 25 kg / Túi kraft 25 kg có lớp lót PE
  • Thùng sợi 200 kg
  • Bao jumbo 1.000 kg
  • Mỗi gói hàng đều được dán nhãn ghi tên sản phẩm, số lô và trọng lượng tịnh.